một chiều

một chiều

Thành phố quy định đây là đường một chiều, ô tô chỉ được đi từ nam ra bắc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chỉ cho phép di chuyển theo một hướng duy nhất: Dùng để mô tả đường phố, lối đi hoặc hệ thống giao thông chỉ được phép lưu thông theo một chiều nhất định.
    • Thiên về một phía, không sự tương tác qua lại: Chỉ mối quan hệ, tình cảm hoặc hành động chỉ xuất phát từ một phía không nhận được sự đáp lại, hoặc chỉ xem xét vấn đề từ một phía.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thành phố quy định đây đường một chiều, ô tô chỉ được đi từ nam ra bắc. (Thành phố quy định đây đường một chiều, ô tô chỉ được đi từ nam ra bắc.)
    • Tình yêu một chiều của anh ấy dành cho ấy không bao giờ được đền đáp. (Tình yêu một chiều của anh ấy dành cho ấy không bao giờ được đền đáp.)
    • Đó một cách nhìn nhận một chiều, chưa xem xét đến các góc độ khác của vấn đề. (Đó một cách nhìn nhận một chiều, chưa xem xét đến các góc độ khác của vấn đề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tư duy một chiều": Cách suy nghĩ cứng nhắc, chỉ theo một hướng hoặc một lập trường duy nhất, thiếu sự linh hoạt đa chiều.

    • Chúng ta cần tránh tư duy một chiều khi phân tích các sự kiện lịch sử. (Chúng ta cần tránh tư duy một chiều khi phân tích các sự kiện lịch sử.)
  • "Dòng điện một chiều": (Thuật ngữ vật ) Dòng điện chiều không thay đổi theo thời gian, ngược lại với dòng điện xoay chiều.

    • Pin cung cấp dòng điện một chiều cho các thiết bị điện tử. (Pin cung cấp dòng điện một chiều cho các thiết bị điện tử.)
Biến thể từ gần giống
  • Một chiều hóa (động từ): Làm cho trở nên một chiều, đơn điệu.

    • Không nên một chiều hóa một vấn đề xã hội phức tạp. (Không nên một chiều hóa một vấn đề xã hội phức tạp.)
  • Đơn phương (tính từ): Có nghĩa tương tự khi chỉ hành động từ một phía, không sự thỏa thuận hay đáp trả từ phía khác. dụ: "ly hôn đơn phương", "tuyên bố đơn phương".

Từ đồng nghĩa
  • Đơn điệu: (Trong ngữ cảnh chỉ sự thiếu tương tác) Nhàm chán, lặp đi lặp lại, không sự thay đổi.
  • Phiến diện: (Trong ngữ cảnh nhận thức) Chỉ nhìn thấy một mặt, một khía cạnh của sự việc.
Từ trái nghĩa
  • Hai chiều / Đa chiều: sự tương tác qua lại hoặc được xem xét từ nhiều phía, nhiều góc độ.
  • Song phương: sự tham gia, thỏa thuận hoặc tác động từ cả hai phía.
Các cụm từ liên quan
  • Lối ra một chiều: Lối thoát chỉ cho phép đi ra, không thể đi vào.

    • Cửa này lối ra một chiều cho trường hợp khẩn cấp. (Cửa này lối ra một chiều cho trường hợp khẩn cấp.)
  • Tình cảm một chiều: Tình cảm chỉ từ một phía dành cho người khác.

    • Anh ta đã chấp nhận sống với tình cảm một chiều trong nhiều năm. (Anh ta đã chấp nhận sống với tình cảm một chiều trong nhiều năm.)
Thành ngữ, tục ngữ liên quan

(Không thành ngữ, tục ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "một chiều". Tuy nhiên, khái niệm này thường được diễn đạt gián tiếp qua các câu nói về sự đơn phương, thiếu công bằng trong quan hệ.)